Những trạng từ thể hiện tính so sánh

Để cải thiện kiến thức ngữ pháp IELTS, khách mua có thể xem xét những trạng từ biểu hiện ý nghĩa so sánh dưới đấy.AdverbDefinitionExampleMeaningCompar

10 thành ngữ tiếng Anh dễ nhớ qua hình ảnh
Ba tổ chức xếp hạng đại học hàng đầu thế giới
Dạy thêm tại TP HCM không được ‘phá vỡ quan hệ thiêng liêng thầy trò’

Để cải thiện kiến thức ngữ pháp IELTS, khách mua có thể xem xét những trạng từ biểu hiện ý nghĩa so sánh dưới đấy.

AdverbDefinitionExampleMeaning
Comparatively/relativelyIn comparison with something elseOur sample was relatively/comparatively smallTương đối là
Especially/particularlyMore than usualThe process was not especially/particularly difficultĐặc biệt là
SpeciallyMore than usual (spoken English)The exam was specially hard this year.Đặc biệt là
Somewhat (opposite: considerably)(Slightly formal): a little; slightlyWhen we tested younger boys, we obtained somewhat/considerably different results.Hơi/ khá là
PrimarilyMainlyAmir is primarily interested in bio-physics.Chủ yếu
Mostly/largelyAlmost completely (but not totally so)The research was largely/mostly successfulChủ yếu
DirectlyWithout anything else being involvedThe illness is directly linked to poor housing.Trực tiếp

Thạch Anh (theo ielts-fighter.com)

Tại sao khách mua nên nghiên cứu tài liệu này cocobay.edu.vn

Tìm hiểu thêm http://vinhomescentralparktc.com/cho-thue-can-ho-vinhomes-central-park/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0