7 từ đồng nghĩa với ‘friend’

Ngoài friend, các từ như buddy, pal, confidant cũng có nghĩa là khách hàng bè, thường dùng trong trường hợp chỉ sự thân thiết. 1. Buddy (ˈbʌdɪ): khách

Giải thích thí nghiệm tạo lửa từ pin và giấy bạc
12 nhóm từ tiếng Anh dễ nhầm lẫn
Đại học Ngoại thương công bố điểm sàn xét tuyển

Ngoài friend, các từ như buddy, pal, confidant cũng có nghĩa là khách hàng bè, thường dùng trong trường hợp chỉ sự thân thiết.

1. Buddy (ˈbʌdɪ): khách hàng (dùng trong trường hợp thân thiết)

Bob and I have been buddies for years. (Bob và tôi từng là khách hàng thân trong nhiều năm).

2. Comrade (ˈkɒmreɪd): đồng chí, chiến hữu

My grandfather speaks fondly of his comrades from his youth. (Ông tôi kể chuyện hăng say về các chiến hữu thời trẻ của ông.)

3. Pal (pæl): khách hàng (dùng trong trường hợp thân mật)

You’re my best pal. (Cậu là người khách hàng thân thiết nhất của tớ).

7-tu-dong-nghia-voi-friend

4. Confidant (ˌkɒnfɪˈdænt): người mà khách hàng có thể tin tưởng và chia sẻ mọi bí mật

He is my most trusted confidant. Whatever I tell him, he keeps secret. (Anh ấy là người khách hàng đáng tin nhất của tôi. Bất kể chuyện gì tôi kể, anh ấy đều giữ bí mật.)

5. Mate (meɪt): khách hàng (thường dùng trong trường hợp thân mật)

I usually go out with some of my mates from the office on Saturdays. (Tôi thường đi chơi có đồng nghiệp vào mỗi thứ Bảy).

6. Bestie (ˈbɛstɪ): khách hàng thân (thường dùng trong trường hợp thân mật)

One of my besties bought me this hat. (Một trong các người khách hàng thân nhất của tôi đã mua cho tôi chiếc mũ này).

7. Chum (tʃʌm): khách hàng (thường dùng trong trường hợp thân mật)

They just met, but they’re talking and laughing together like old chum! (Họ chỉ mới gặp nhau, nhưng đã trò chuyện và cười đùa như các người khách hàng thân lâu năm).

Phương Nhi

Tại sao khách hàng nên nghiên cứu tài liệu này cocobay.edu.vn

Tìm hiểu thêm http://vinhomescentralparktc.com/cho-thue-can-ho-vinhomes-central-park/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0